thu vén

Học thuật
Thân thiện
thu vén

Cô ấy thu vén nhà cửa trước khi khách đến.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sắp xếp, dọn dẹp cho gọn gàng, ngăn nắp: Hành động gom góp, sắp xếp lại đồ đạc, không gian (thường nhà cửa) cho trật tự.
    • Quản lý, tổ chức (công việc gia đình) một cách tiết kiệm hiệu quả: Dùng để chỉ khả năng của một người (thường người nội trợ) trong việc chi tiêu, sắp xếp điều hành cuộc sống gia đình một cách chu đáo, không lãng phí.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chị ấy dành cả buổi sáng để thu vén lại phòng làm việc.nói dọn dẹp, sắp xếp lại phòng cho gọn gàng.)
    • Nhờ có bàn tay thu vén khéo léo của mẹ, gia đình tôi luôn ấm no kinh tế không dả.nói người mẹ biết quản lý, chi tiêu hợp lý cho gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thu vén công việc": Dùng trong ngữ cảnh mở rộng, chỉ việc sắp xếp, giải quyết cho xong các công việc còn dang dở.
    • Anh ấylại công ty để thu vén nốt vài việc trước khi về.
  • "thu vén tài chính": Chỉ việc quản lý, sắp xếp lại các khoản tiền bạc, tài chính cá nhân hoặc gia đình.
    • ấy rất giỏi thu vén tài chính gia đình.
Biến thể từ gần giống
  • Thu xếp (đg): Sắp đặt, bố trí công việc, đồ đạc. (Nhấn mạnh hơn đến việc bố trí, sắp đặt theo kế hoạch).
  • Dọn dẹp (đg): Làm cho sạch sẽ, ngăn nắp bằng cách cất, lau chùi. (Nhấn mạnh khía cạnh vệ sinh, làm sạch).
  • Quán xuyến (đg): Trông nom, đảm đương mọi việc (thường việc lớn, việc chung). (Phạm vi rộng trang trọng hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Sắp xếp: Đặt để, bố trí theo một trật tự.
  • Gọn gàng: (Tính từ) Chỉ trạng thái ngăn nắp, trật tự - kết quả của việc "thu vén".
  • Tằn tiện: (Tính từ) Chỉ đức tính chi tiêu sẻn, tiết kiệm - một khía cạnh của việc "thu vén" gia đình.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào trực tiếp được hình thành từ "thu vén" trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan
  • "Khéo thu vén": Thường dùng để khen ngợi một người (đặc biệt phụ nữ) biết cách quán xuyến, quản lý gia đình chu đáo tiết kiệm.
    • ấy thật khéo thu vén, vừa chăm con nhỏ vừa lo cho cửa hàng kinh doanh phát đạt.
thu vén

Cô ấy thu vén nhà cửa trước khi khách đến.

  1. đg.1. Góp nhặt lại cho gọn: Thu vén nhà cửa. 2. Nói người nội trợ biết tổ chức quản lý gia đình một cách tiết kiệm: vợ biết thu vén.

Từ chứa "thu vén"